| Tên thương hiệu: | WELLMAN |
| Số mô hình: | X6800 |
| Điều khoản thanh toán: | T/T |
| Kiểu | Đóng, microfocus |
| Điện áp ống tối đa | 90kV |
| Dòng điện tối đa | 200μA |
| Kích thước tiêu điểm | 5μm |
| Chức năng | Tự động làm nóng trước |
| Khu vực hiệu quả | 130mm * 130mm |
| Kích thước pixel | 85μm |
| Nghị quyết | 1536*1536 |
| Tốc độ khung hình | 20 khung hình/giây |
| Góc nghiêng | 60° |
| Kích cỡ | 530mm * 530mm |
| Khu vực có thể phát hiện | 500mm * 500mm |
| Tải tối đa | 10kg |
| phóng đại | Hình học 200X | Hệ thống 1500X |
| Tốc độ kiểm tra | Tối đa 3,0 giây/điểm |
| Kích thước | 1360mm (Dài) * 1365mm (Rộng) * 1730mm (Cao) |
| Cân nặng | 1200kg |
| Nguồn điện | AC110-220V 50/60HZ |
| Công suất tối đa | 1500W |
| Máy tính công nghiệp | CPU I5, RAM 8G, SSD 500GB |
| Trình hiển thị | Màn hình HDMI 24" |
| Mô-đun chức năng | Bàn phím và chuột hoàn thành mọi thao tác |
| Kiểm soát ống tia X | Kích hoạt bằng cú nhấp chuột với màn hình hiển thị điện áp/dòng điện theo thời gian thực và các thông số có thể điều chỉnh |
| Thanh trạng thái | Các chỉ báo trực quan về trạng thái khóa liên động, trạng thái làm nóng trước và trạng thái chụp X-quang |
| Điều chỉnh hiệu ứng hình ảnh | Điều chỉnh độ sáng, độ tương phản và mức tăng để có hình ảnh tối ưu |
| Danh sách sản phẩm | Lưu và gọi lại các thông số kiểm tra để nâng cao hiệu quả |
| Cửa sổ điều hướng | Định vị bảng nhấp để di chuyển với hướng dẫn của camera |
| Trạng thái trục chuyển động | Hiển thị tọa độ thời gian thực |
| Kết quả kiểm tra | Hiển thị có tổ chức các kết quả đo bao gồm tỷ lệ khoảng trống, khoảng cách, diện tích |
| Kiểm soát tốc độ | Tốc độ di chuyển có thể điều chỉnh cho từng trục (chậm, bình thường, nhanh) |
| Tính toán tự động | Phân tích bóng hàn dựa trên hình chữ nhật với khả năng phát hiện khoảng trống tự động và chỉ báo NG/OK |
| Điều chỉnh thông số | Các tham số lọc ngưỡng thang độ xám, pixel, độ tương phản và kích thước có thể tùy chỉnh |
| Thêm khoảng trống theo cách thủ công | Bản vẽ đa giác hoặc dạng tự do để bao gồm khoảng trống thủ công |
| Lưu tham số | Lưu trữ và gọi lại các thông số đo để kiểm tra sản phẩm nhất quán |
| Khoảng cách | Đo khoảng cách dọc từ điểm đến đường cơ sở |
| Tỷ lệ khoảng cách | Tính toán tỷ lệ phần trăm để đo tốc độ hàn xuyên lỗ |
| Góc | Đo góc giữa các tia xác định |
| Bán kính | Đo vòng tròn cho các thành phần tròn với tính toán chu vi, diện tích và bán kính |
| Chu vi | Đo thành phần hình vuông với tính toán chiều dài, chiều rộng và diện tích |
| Cài đặt thủ công | Định vị điểm kiểm tra tùy chỉnh với chức năng kiểm tra tự động và lưu hình ảnh |
| Mảng | Tự động kiểm tra các mẫu thông thường bằng cách sử dụng cấu hình hàng và cột |
| Nhận dạng tự động | Nhận dạng vị trí tự động dựa trên tính năng bằng phép đo và chụp ảnh |
| Rò rỉ bức xạ | Không rò rỉ |
| Cửa sổ quan sát bằng kính chì | Cửa sổ kính chì trong suốt che chắn bức xạ để quan sát trạng thái bên trong |
| Khóa liên động an toàn cửa sổ và cửa sau | Tự động tắt nguồn tia X khi mở |
| Công tắc an toàn điện từ | Khóa cửa sổ quan sát khi tia X đang hoạt động |
| Dừng khẩn cấp | Nằm gần vị trí vận hành để cắt điện ngay lập tức |
| Bảo vệ ống | Ngăn chặn việc thoát phần mềm khi chưa tắt ống tia X đúng cách |