| Tên thương hiệu: | WELLMAN |
| Số mô hình: | X8800 |
| MOQ: | 1 |
| Điều khoản thanh toán: | T/T |
| Loại | Hở, vi tiêu điểm |
|---|---|
| Điện áp ống tối đa | 160kV |
| Dòng điện ống tối đa | 500μA |
| Công suất đích | 15W |
| Công suất ống | 65W |
| Kích thước điểm tập trung | 1μm |
| Diện tích hiệu dụng | 130mm*130mm |
|---|---|
| Kích thước điểm ảnh | 49.5μm |
| Độ phân giải | 1536*1536 |
| Tốc độ khung hình | 20fps |
| Góc nghiêng | 60° |
| Góc xoay | 360° |
| Kích thước | 400mm*400mm |
|---|---|
| Diện tích có thể phát hiện | 400mm*400mm |
| Tải trọng tối đa | 10kg |
| Độ phóng đại hình học | 2500X |
|---|---|
| Tốc độ kiểm tra | Tối đa 3.0s/điểm |
| Kích thước | 1550mm (D) * 1600mm (R) * 1700mm (C) |
| Trọng lượng | 1800kg |
| Nguồn điện | AC110-220V 50/60HZ |
| Công suất tối đa | 1800W |
| Máy tính công nghiệp | CPU I7, RAM 16G, SSD 240GB + HDD 1TB |
| Màn hình | LCD HDMI 24" |
| Rò rỉ bức xạ | ≤1μSv/h |
|---|---|
| Cửa sổ quan sát kính chì | Cửa sổ kính chì trong suốt che chắn bức xạ để quan sát trạng thái bên trong |
| Khóa liên động an toàn cửa sổ và cửa hậu | Ống tia X tắt ngay lập tức khi cửa sổ hoặc cửa được mở |
| Công tắc an toàn điện từ | Khóa khi bật tia X, ngăn truy cập cửa sổ |
| Dừng khẩn cấp | Nằm cạnh vị trí vận hành để cắt điện tức thời |
| Bảo vệ ống | Phần mềm ngăn rời đi mà không đóng ống tia X |
| Phương thức hoạt động | Bàn phím và chuột |
|---|---|
| Điều khiển ống tia X | Kích hoạt bằng chuột với hiển thị và điều chỉnh điện áp/dòng điện thời gian thực |
| Thanh trạng thái | Hiển thị trạng thái khóa liên động, làm nóng trước và tia X với chỉ báo đỏ/xanh |
| Điều chỉnh hiệu ứng hình ảnh | Độ sáng, độ tương phản và độ lợi có thể điều chỉnh |
| Danh sách sản phẩm | Lưu và gọi lại các tham số kiểm tra |
| Cửa sổ điều hướng | Định vị bàn di chuyển bằng cách nhấp chuột với hướng dẫn bằng camera |
| Trạng thái trục chuyển động | Hiển thị tọa độ thời gian thực |
| Kết quả kiểm tra | Hiển thị kết quả đo bao gồm tỷ lệ lỗ rỗng, khoảng cách, diện tích với chỉ báo NG/OK |
| Điều khiển tốc độ | chậm, bình thường, nhanh |
| Khoảng cách | Đo khoảng cách thẳng đứng từ điểm đến đường cơ sở |
|---|---|
| Tỷ lệ khoảng cách | Tính tỷ lệ phần trăm để đo tỷ lệ hàn xuyên lỗ |
| Góc | Đo góc giữa các tia |
| Bán kính | Xác định đường tròn ba điểm để đo linh kiện tròn |
| Chu vi | Đo linh kiện hình vuông để đo chiều dài, chiều rộng và diện tích |